Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchèHán-ViệttriệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dẹp bỏ; dọn đi; bãi bỏ, hủy bỏ; rút lui; rút đi

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. dẹp bỏ; dọn đi; bãi bỏ, hủy bỏ

    除去;取消;撤销

    会议结束后,工作人员把桌上的资料都撤了。

    huìyì jiéshù hòu, gōngzuò rényuán bǎ zhuō shàng de zīliào dōu chè le.

    Sau khi họp xong, nhân viên đã dọn hết tài liệu trên bàn.

  2. rút lui; rút đi

    撤退;向后退

    眼看形势不利,敌人只好往后撤。

    yǎnkàn xíngshì búlì, dírén zhǐhǎo wǎng hòu chè.

    Thấy tình thế bất lợi, quân địch đành phải rút lui.

Cụm thường gặp

撤职查办 (cách chức điều tra) / 把菜撤下去 (dọn món ăn xuống) / 往后撤 (rút về phía sau)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 撤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.