撤
Bính âmchèHán-ViệttriệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dẹp bỏ; dọn đi; bãi bỏ, hủy bỏ; rút lui; rút đi
Nghĩa theo từ loại
动
dẹp bỏ; dọn đi; bãi bỏ, hủy bỏ
除去;取消;撤销
会议结束后,工作人员把桌上的资料都撤了。
huìyì jiéshù hòu, gōngzuò rényuán bǎ zhuō shàng de zīliào dōu chè le.
Sau khi họp xong, nhân viên đã dọn hết tài liệu trên bàn.
rút lui; rút đi
撤退;向后退
眼看形势不利,敌人只好往后撤。
yǎnkàn xíngshì búlì, dírén zhǐhǎo wǎng hòu chè.
Thấy tình thế bất lợi, quân địch đành phải rút lui.
Cụm thường gặp
撤职查办 (cách chức điều tra) / 把菜撤下去 (dọn món ăn xuống) / 往后撤 (rút về phía sau)
撤
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 撤. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.