Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmchǎoHán-ViệtsảoTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5

ồn ào, ầm ĩ; cãi nhau, làm phiền vì tiếng ồn

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ồn ào, ầm ĩ

    声音杂乱,使人心烦

    外面太吵了,我睡不着。

    wàimiàn tài chǎo le, wǒ shuì bù zháo.

    Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.

  1. cãi nhau, làm phiền vì tiếng ồn

    争吵;声音大而扰乱别人

    他们俩又吵起来了。

    tāmen liǎ yòu chǎo qǐlái le.

    Hai người họ lại cãi nhau rồi.

Cụm thường gặp

太吵了 (ồn quá) / 吵架 (cãi nhau) / 吵醒孩子 (làm ồn đánh thức đứa bé)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 吵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.