吵
Bính âmchǎoHán-ViệtsảoTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 5
ồn ào, ầm ĩ; cãi nhau, làm phiền vì tiếng ồn
Nghĩa theo từ loại
形
ồn ào, ầm ĩ
声音杂乱,使人心烦
外面太吵了,我睡不着。
wàimiàn tài chǎo le, wǒ shuì bù zháo.
Bên ngoài ồn quá, tôi không ngủ được.
动
cãi nhau, làm phiền vì tiếng ồn
争吵;声音大而扰乱别人
他们俩又吵起来了。
tāmen liǎ yòu chǎo qǐlái le.
Hai người họ lại cãi nhau rồi.
Cụm thường gặp
太吵了 (ồn quá) / 吵架 (cãi nhau) / 吵醒孩子 (làm ồn đánh thức đứa bé)
吵
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 吵. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.