Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệttrắcTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 6

phía bên, mặt bên; nghiêng, quay nghiêng (người, đầu)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. phía bên, mặt bên

    旁边;物体或身体的一面

    大楼的两侧都种着树。

    dàlóu de liǎng cè dōu zhòng zhe shù.

    Hai bên tòa nhà đều trồng cây.

  1. nghiêng, quay nghiêng (người, đầu)

    向一边偏斜;使身体倾斜

    他侧过身子让路。

    tā cè guò shēnzi ràng lù.

    Anh ấy nghiêng người sang để nhường đường.

Cụm thường gặp

两侧 (hai bên) / 侧面 (mặt bên) / 侧身而过 (nghiêng người đi qua)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 侧. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.