Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmcāiHán-ViệtsaiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 4

đoán; suy đoán

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 根据已知的情况推测

    你猜他今年多大了?

    nǐ cāi tā jīnnián duō dà le?

    Bạn đoán năm nay anh ấy bao nhiêu tuổi?

Cụm thường gặp

猜一猜 (đoán thử) / 猜对了 (đoán đúng) / 猜不到 (không đoán ra)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 猜. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.