Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmbènHán-ViệtbổnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 4

ngốc; đần; vụng về

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 理解能力差;不灵巧

    我太笨了,学不会。

    wǒ tài bèn le, xué bú huì.

    Tôi ngốc quá, học không được.

Cụm thường gặp

笨办法 (cách làm vụng) / 又笨又懒 (vừa ngốc vừa lười) / 笨手笨脚 (lóng nga lóng ngóng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 笨. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.