揍
Bính âmzòuHán-ViệttấuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đánh; đấm; nện (khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
打(人);打击。
他被几个人围住狠狠地揍了一顿。
tā bèi jǐ gè rén wéizhù hěnhěn de zòu le yī dùn.
Anh ta bị mấy người vây lại đánh cho một trận nhừ tử.
Cụm thường gặp
揍一顿 (đánh một trận) / 挨揍 (bị đánh) / 揍人 (đánh người)
揍