Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiđại từHSK 3.0cấp 7-9

nay; đây; nơi này (dùng trong văn thư, thư từ trang trọng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文言用语,相当于“此”“这里”“现在”

    兹介绍我公司代表前来洽谈业务。

    zī jièshào wǒ gōngsī dàibiǎo qián lái qiàtán yèwù.

    Nay xin giới thiệu đại diện công ty chúng tôi đến bàn bạc công việc.

Cụm thường gặp

兹定于 (nay ấn định vào) / 兹介绍 (nay giới thiệu) / 兹证明 (nay chứng nhận)

Cách viết