Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhuàngHán-ViệtchàngTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 7-9

(lượng từ) tòa, ngôi, tòa nhà (dùng cho nhà cửa)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于房屋,相当于“座”“栋”

    村口新建了一幢三层小楼。

    cūnkǒu xīnjiànle yí zhuàng sān céng xiǎo lóu.

    Đầu làng vừa xây một tòa nhà nhỏ ba tầng.

Cụm thường gặp

一幢楼房 (một tòa lầu) / 一幢别墅 (một tòa biệt thự) / 几幢房屋 (mấy ngôi nhà)

Cách viết