Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhūHán-ViệtchâuTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 6

cây, gốc (lượng từ dùng cho cây cối)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于植物,相当于“棵”

    院子里种着几株桃树。

    yuànzi lǐ zhòng zhe jǐ zhū táoshù.

    Trong sân trồng mấy cây đào.

Cụm thường gặp

一株小草 (một cây cỏ nhỏ) / 几株树苗 (mấy cây giống) / 每株两元 (mỗi cây hai đồng)

Cách viết