Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhūHán-ViệttrưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

con lợn; con heo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种家畜,肉可食用

    农场里养了很多猪。

    nóngchǎng lǐ yǎng le hěn duō zhū.

    Trong nông trại nuôi rất nhiều lợn.

Cụm thường gặp

养猪 (nuôi lợn) / 一头猪 (một con lợn) / 猪肉 (thịt lợn)

Cách viết