猪
Bính âmzhūHán-ViệttrưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
con lợn; con heo
Giải nghĩa & ví dụ
一种家畜,肉可食用
农场里养了很多猪。
nóngchǎng lǐ yǎng le hěn duō zhū.
Trong nông trại nuôi rất nhiều lợn.
Cụm thường gặp
养猪 (nuôi lợn) / 一头猪 (một con lợn) / 猪肉 (thịt lợn)
猪
Bính âmzhūHán-ViệttrưTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5
con lợn; con heo
一种家畜,肉可食用
农场里养了很多猪。
nóngchǎng lǐ yǎng le hěn duō zhū.
Trong nông trại nuôi rất nhiều lợn.
养猪 (nuôi lợn) / 一头猪 (một con lợn) / 猪肉 (thịt lợn)
猪