Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肿瘤

Bính âmzhǒngliúHán-Việtthũng lựuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

khối u, u bướu

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 机体组织细胞异常增生形成的肿块

    医生怀疑他体内长了恶性肿瘤。

    yīshēng huáiyí tā tǐnèi zhǎng le èxìng zhǒngliú.

    Bác sĩ nghi ngờ trong cơ thể anh ấy có khối u ác tính.

Cụm thường gặp

恶性肿瘤 (khối u ác tính) / 良性肿瘤 (khối u lành tính) / 切除肿瘤 (cắt bỏ khối u)

Cách viết