稚嫩
Bính âmzhìnènHán-Việttrĩ nộnTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
non nớt; ngây thơ; (trẻ con) mềm yếu chưa chín chắn
Giải nghĩa & ví dụ
幼稚而娇嫩;不成熟
他的脸上还带着几分稚嫩。
tā de liǎn shàng hái dàizhe jǐ fēn zhìnèn.
Trên gương mặt cậu ấy vẫn còn đôi phần non nớt.
Cụm thường gặp
稚嫩的脸庞 (gương mặt non nớt) / 略显稚嫩 (hơi non nớt) / 稚嫩的声音 (giọng nói trẻ con)
稚
嫩