枕
Bính âmzhěnHán-ViệtchẩmTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9
gối; kê đầu lên vật gì đó; gối; cái gối (vật dùng để kê đầu khi nằm)
Nghĩa theo từ loại
动
gối; kê đầu lên vật gì đó
躺着时把头放在枕头等物体上面
他枕着胳膊在草地上睡着了。
tā zhěn zhe gēbo zài cǎodì shàng shuìzháo le.
Anh ấy gối đầu lên cánh tay ngủ thiếp đi trên bãi cỏ.
名
gối; cái gối (vật dùng để kê đầu khi nằm)
躺卧时垫头的用具
这只玉枕是古代的珍贵文物。
zhè zhī yù zhěn shì gǔdài de zhēnguì wénwù.
Chiếc gối ngọc này là văn vật quý giá thời cổ.
Cụm thường gặp
枕着手臂 (gối lên cánh tay) / 高枕无忧 (kê cao gối ngủ yên) / 枕木 (tà vẹt đường ray)
枕