Bỏ qua điều hướng
Từ điển

帐篷

Bính âmzhàngpengHán-Việttrướng bồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lều, lều bạt

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用帆布或尼龙等搭成、可拆卸的临时居所

    他们在湖边搭起了一顶帐篷。

    tāmen zài húbiān dāqǐle yì dǐng zhàngpeng.

    Họ dựng một chiếc lều bên bờ hồ.

Cụm thường gặp

搭帐篷 (dựng lều) / 一顶帐篷 (một chiếc lều) / 露营帐篷 (lều cắm trại)

Cách viết