帐篷
Bính âmzhàngpengHán-Việttrướng bồngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
lều, lều bạt
Giải nghĩa & ví dụ
用帆布或尼龙等搭成、可拆卸的临时居所
他们在湖边搭起了一顶帐篷。
tāmen zài húbiān dāqǐle yì dǐng zhàngpeng.
Họ dựng một chiếc lều bên bờ hồ.
Cụm thường gặp
搭帐篷 (dựng lều) / 一顶帐篷 (một chiếc lều) / 露营帐篷 (lều cắm trại)
帐
篷