粘
Bính âmzhānHán-ViệtniêmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dính, bám dính (vào nhau)
Giải nghĩa & ví dụ
黏的东西附着在物体上
糖果都粘在一起了。
tángguǒ dōu zhān zài yìqǐ le.
Kẹo dính hết vào nhau rồi.
Cụm thường gặp
粘上 (dính vào) / 粘住 (dính chặt) / 粘在一起 (dính vào nhau)
粘
Bính âmzhānHán-ViệtniêmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
dính, bám dính (vào nhau)
黏的东西附着在物体上
糖果都粘在一起了。
tángguǒ dōu zhān zài yìqǐ le.
Kẹo dính hết vào nhau rồi.
粘上 (dính vào) / 粘住 (dính chặt) / 粘在一起 (dính vào nhau)
粘