蘸
Bính âmzhànHán-ViệttrámTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nhúng, chấm (vào chất lỏng, bột hoặc thứ sền sệt)
Giải nghĩa & ví dụ
在液体、粉末或糊状物里沾一下就取出
他用毛笔蘸了蘸墨,开始写字。
tā yòng máobǐ zhànle zhàn mò, kāishǐ xiězì.
Anh ấy dùng bút lông chấm mực rồi bắt đầu viết.
Cụm thường gặp
蘸墨水 (chấm mực) / 蘸酱吃 (chấm nước sốt ăn) / 蘸点盐 (chấm chút muối)
蘸