Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǎnHán-ViệttrảnTừ loạilượng từHSK 3.0cấp 7-9

chiếc (lượng từ cho đèn); chén, ly nhỏ (đèn, trà, rượu)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 用于灯或油灯,也用于杯、盅等

    屋里只亮着一盏昏黄的油灯。

    wū lǐ zhǐ liàng zhe yì zhǎn hūnhuáng de yóudēng.

    Trong nhà chỉ le lói một ngọn đèn dầu vàng vọt.

Cụm thường gặp

一盏灯 (một ngọn đèn) / 几盏茶 (mấy chén trà) / 千盏明灯 (nghìn ngọn đèn sáng)

Cách viết