斩
Bính âmzhǎnHán-ViệttrảmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
chém; chặt; chặt đứt; trảm
Giải nghĩa & ví dụ
砍;砍断
他挥刀斩断了缠住脚的绳索。
tā huī dāo zhǎnduàn le chánzhù jiǎo de shéngsuǒ.
Anh vung dao chặt đứt sợi dây quấn quanh chân.
Cụm thường gặp
斩草除根 (nhổ cỏ tận gốc) / 斩断退路 (chặt đứt đường lui) / 快刀斩乱麻 (dùng dao sắc chặt mớ bòng bong)
斩