Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhānHán-ViệttriêmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thấm; dính; vấy vào (chất lỏng, bột bẩn); đụng, chạm đến; dính líu, dính dáng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. thấm; dính; vấy vào (chất lỏng, bột bẩn)

    浸湿;使附着(液体、粉末等)

    他的手上沾满了油污。

    tā de shǒu shàng zhānmǎn le yóuwū.

    Tay anh dính đầy dầu bẩn.

  2. đụng, chạm đến; dính líu, dính dáng

    接触;牵涉

    他滴酒不沾。

    tā dī jiǔ bù zhān.

    Anh ấy không đụng một giọt rượu nào.

Cụm thường gặp

沾水 (thấm nước) / 沾满灰尘 (dính đầy bụi) / 滴酒不沾 (không đụng giọt rượu nào)

Cách viết