沾
Bính âmzhānHán-ViệttriêmTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
thấm; dính; vấy vào (chất lỏng, bột bẩn); đụng, chạm đến; dính líu, dính dáng
Nghĩa theo từ loại
动
thấm; dính; vấy vào (chất lỏng, bột bẩn)
浸湿;使附着(液体、粉末等)
他的手上沾满了油污。
tā de shǒu shàng zhānmǎn le yóuwū.
Tay anh dính đầy dầu bẩn.
đụng, chạm đến; dính líu, dính dáng
接触;牵涉
他滴酒不沾。
tā dī jiǔ bù zhān.
Anh ấy không đụng một giọt rượu nào.
Cụm thường gặp
沾水 (thấm nước) / 沾满灰尘 (dính đầy bụi) / 滴酒不沾 (không đụng giọt rượu nào)
沾