Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzhǎiHán-ViệttráchTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

hẹp; chật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 横距离小(跟“宽”相对)

    这条小路太窄,两辆车过不去。

    zhè tiáo xiǎolù tài zhǎi, liǎng liàng chē guò bú qù.

    Con đường nhỏ này quá hẹp, hai xe không qua được.

Cụm thường gặp

路很窄 (đường rất hẹp) / 心眼窄 (hẹp hòi) / 窄小的房间 (căn phòng chật hẹp)

Cách viết