Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzháHán-ViệtápTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

cửa cống, cửa đập nước; cầu dao điện; phanh, thắng; chặn nước (bằng cống đập); đóng, ngắt (điện)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. cửa cống, cửa đập nước; cầu dao điện; phanh, thắng

    拦水或调节水流的设备;也指电闸、车闸

    电闸突然跳了,屋里一片漆黑。

    diànzhá túrán tiào le, wū lǐ yī piàn qīhēi.

    Cầu dao điện đột nhiên nhảy, trong nhà tối om.

  1. chặn nước (bằng cống đập); đóng, ngắt (điện)

    用闸拦住(水流等)

    为了检修,工人把上游的水闸住了。

    wèile jiǎnxiū, gōngrén bǎ shàngyóu de shuǐ zhá zhù le.

    Để sửa chữa, công nhân chặn dòng nước ở thượng nguồn lại.

Cụm thường gặp

水闸 (cửa cống nước) / 电闸 (cầu dao điện) / 拉闸限电 (ngắt điện hạn chế dùng điện)

Cách viết