闸
Bính âmzháHán-ViệtápTừ loạidanh từ, động từHSK 3.0cấp 7-9
cửa cống, cửa đập nước; cầu dao điện; phanh, thắng; chặn nước (bằng cống đập); đóng, ngắt (điện)
Nghĩa theo từ loại
名
cửa cống, cửa đập nước; cầu dao điện; phanh, thắng
拦水或调节水流的设备;也指电闸、车闸
电闸突然跳了,屋里一片漆黑。
diànzhá túrán tiào le, wū lǐ yī piàn qīhēi.
Cầu dao điện đột nhiên nhảy, trong nhà tối om.
动
chặn nước (bằng cống đập); đóng, ngắt (điện)
用闸拦住(水流等)
为了检修,工人把上游的水闸住了。
wèile jiǎnxiū, gōngrén bǎ shàngyóu de shuǐ zhá zhù le.
Để sửa chữa, công nhân chặn dòng nước ở thượng nguồn lại.
Cụm thường gặp
水闸 (cửa cống nước) / 电闸 (cầu dao điện) / 拉闸限电 (ngắt điện hạn chế dùng điện)
闸