Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzéiHán-ViệttặcTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

kẻ trộm; tên trộm; kẻ cắp; giặc, kẻ phản bội; gian trá; xảo quyệt; ranh mãnh, gian giảo

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. kẻ trộm; tên trộm; kẻ cắp; giặc, kẻ phản bội

    偷东西的人;危害国家或人民的人

    家里进了贼,丢了不少东西。

    jiā lǐ jìn le zéi, diū le bù shǎo dōngxi.

    Nhà bị trộm vào, mất khá nhiều đồ.

  1. gian trá; xảo quyệt; ranh mãnh, gian giảo

    狡猾;不正派(含贬义)

    他贼头贼脑地四处张望。

    tā zéi tóu zéi nǎo de sìchù zhāngwàng.

    Hắn lấm la lấm lét ngó nghiêng khắp nơi.

Cụm thường gặp

抓贼 (bắt trộm) / 贼喊捉贼 (vừa ăn cắp vừa la làng) / 贼眉鼠眼 (mặt mày gian xảo)

Cách viết