Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzāoHán-ViệttaoTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

tệ, hỏng, rối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 事情或情况坏;不好

    这次考试我考得很糟。

    zhè cì kǎoshì wǒ kǎo de hěn zāo.

    Lần thi này tôi làm bài rất tệ.

Cụm thường gặp

心情很糟 (tâm trạng tệ) / 糟透了 (tệ hết chỗ nói) / 一团糟 (rối tung lên)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 糟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.