Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzǎoHán-ViệttảoTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quả táo tàu; táo đỏ; hồng táo

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 枣树的果实,红色,可食用或入药

    奶奶在院子里种了一棵枣树。

    nǎinai zài yuànzi lǐ zhòng le yì kē zǎoshù.

    Bà trồng một cây táo tàu trong sân.

Cụm thường gặp

红枣 (táo đỏ) / 大枣 (táo tàu to) / 枣树 (cây táo tàu)

Cách viết