凿
Bính âmzáoHán-ViệttạcTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đục; đào; khoét (bằng đục)
Giải nghĩa & ví dụ
用凿子或工具挖、穿
工人们在岩壁上凿出一条隧道。
gōngrénmen zài yánbì shàng záo chū yì tiáo suìdào.
Công nhân đục xuyên vách đá tạo thành một đường hầm.
Cụm thường gặp
凿墙 (đục tường) / 凿孔 (đục lỗ) / 开凿隧道 (đào đường hầm)
凿