Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmzāngHán-ViệttạngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 3

bẩn, dơ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 有污垢,不干净

    你的鞋子太脏了。

    Nǐ de xiézi tài zāng le.

    Giày của bạn bẩn quá.

Cụm thường gặp

衣服很脏 (quần áo rất bẩn) / 脏手 (tay bẩn) / 弄脏了 (làm bẩn rồi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 脏. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.