攒
Bính âmzǎnHán-ViệttoànTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
dành dụm, tích cóp, gom góp (dần dần tích lũy lại)
Giải nghĩa & ví dụ
把零散的东西一点点积聚、储存起来
他省吃俭用,攒了好几年才买下这套房子。
tā shěngchī-jiǎnyòng, zǎn le hǎojǐ nián cái mǎi xià zhè tào fángzi.
Anh ấy ăn dè hà tiện, dành dụm mấy năm liền mới mua được căn nhà này.
Cụm thường gặp
攒钱 (dành dụm tiền) / 攒经验 (tích lũy kinh nghiệm) / 一点点攒起来 (từ từ gom góp lại)
攒