宰
Bính âmzǎiHán-ViệttểTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giết, mổ (súc vật, gia cầm để lấy thịt); chặt chém, chém đẹp; bắt chẹt lấy giá cao (khẩu ngữ)
Nghĩa theo từ loại
动
giết, mổ (súc vật, gia cầm để lấy thịt)
把牲畜、家禽杀死(多指供食用)
过年时,村里家家户户都要宰一头猪。
guònián shí, cūn lǐ jiājiā-hùhù dōu yào zǎi yì tóu zhū.
Dịp Tết, nhà nào trong làng cũng mổ một con lợn.
chặt chém, chém đẹp; bắt chẹt lấy giá cao (khẩu ngữ)
(口语)向顾客索取高价,敲竹杠
这家饭馆专宰外地游客,价格贵得离谱。
zhè jiā fànguǎn zhuān zǎi wàidì yóukè, jiàgé guì de lípǔ.
Quán ăn này chuyên chặt chém khách du lịch phương xa, giá cả đắt đến vô lý.
Cụm thường gặp
宰羊 (mổ dê) / 宰杀牲畜 (giết mổ gia súc) / 挨宰 (bị chặt chém)
宰