砸
Bính âmzáHán-ViệttạpTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
đập, nện, giã (dùng vật nặng đập mạnh); đập vỡ, làm hỏng; hỏng bét, thất bại, làm hỏng việc (khẩu ngữ)
Nghĩa theo từ loại
动
đập, nện, giã (dùng vật nặng đập mạnh); đập vỡ, làm hỏng
用重物撞击、打击,使破碎或损坏
他用锤子把那块石头砸开了。
tā yòng chuízi bǎ nà kuài shítou zá kāi le.
Anh ta dùng búa đập vỡ tảng đá đó ra.
hỏng bét, thất bại, làm hỏng việc (khẩu ngữ)
(口语)事情办坏、失败
这次表演由于准备不足,彻底砸了。
zhè cì biǎoyǎn yóuyú zhǔnbèi bùzú, chèdǐ zá le.
Buổi biểu diễn lần này do chuẩn bị chưa đủ nên hỏng bét hoàn toàn.
Cụm thường gặp
砸核桃 (đập hạt óc chó) / 砸碎玻璃 (đập vỡ kính) / 砸了饭碗 (mất việc làm)
砸