Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宇宙

Bính âmyǔzhòuHán-Việtvũ trụTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

vũ trụ; không gian bao la chứa mọi thiên thể

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 包括地球及一切天体在内的无限空间

    人类对宇宙的探索从未停止。

    rénlèi duì yǔzhòu de tànsuǒ cóngwèi tíngzhǐ.

    Sự khám phá vũ trụ của loài người chưa bao giờ dừng lại.

Cụm thường gặp

探索宇宙 (khám phá vũ trụ) / 浩瀚的宇宙 (vũ trụ bao la) / 宇宙飞船 (tàu vũ trụ)

Cách viết