Bỏ qua điều hướng
Từ điển

酝酿

Bính âmyùnniàngHán-Việtuấn nhưỡngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

ủ men, ủ (rượu); pha chế bằng cách lên men; ấp ủ, thai nghén, chuẩn bị dần dần (kế hoạch, tình cảm, dư luận đang hình thành)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. ủ men, ủ (rượu); pha chế bằng cách lên men

    造酒时使发酵;泛指酝酿发酵的过程

    酿酒师精心酝酿,酿出了醇香的美酒。

    niàngjiǔshī jīngxīn yùnniàng, niàng chū le chúnxiāng de měijiǔ.

    Người nấu rượu tỉ mỉ ủ men, tạo nên loại rượu thơm nồng.

  2. ấp ủ, thai nghén, chuẩn bị dần dần (kế hoạch, tình cảm, dư luận đang hình thành)

    比喻事情逐渐准备、酝酿成熟

    一场重大的改革正在悄悄酝酿之中。

    yì chǎng zhòngdà de gǎigé zhèngzài qiāoqiāo yùnniàng zhī zhōng.

    Một cuộc cải cách trọng đại đang âm thầm được ấp ủ.

Cụm thường gặp

酝酿情绪 (chuẩn bị tâm thế) / 酝酿计划 (ấp ủ kế hoạch) / 正在酝酿 (đang trong quá trình hình thành)

Cách viết