Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyūnHán-ViệtvựngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 6

choáng váng, chóng mặt, hoa mắt; ngất, xỉu, bất tỉnh

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. choáng váng, chóng mặt, hoa mắt

    头脑昏乱,眼睛发花

    我一站起来就觉得头有点晕。

    wǒ yī zhàn qǐlái jiù juéde tóu yǒudiǎn yūn.

    Tôi vừa đứng lên là thấy đầu hơi choáng.

  1. ngất, xỉu, bất tỉnh

    昏迷;失去知觉

    他中暑晕过去了。

    tā zhòngshǔ yūn guòqù le.

    Anh ấy bị cảm nắng ngất đi.

Cụm thường gặp

头晕 (chóng mặt) / 晕头转向 (choáng váng mất phương hướng) / 晕倒 (ngất xỉu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 晕. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.