曰
Bính âmyuēHán-ViệtviếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
nói, rằng, gọi là (từ văn ngôn cổ, thường dùng dẫn lời)
Giải nghĩa & ví dụ
文言用语,意为“说”“叫做”
论语开篇便是“子曰:学而时习之”。
Lúnyǔ kāipiān biàn shì “zǐ yuē: xué ér shí xí zhī”.
Sách Luận Ngữ mở đầu bằng câu “Tử viết: học nhi thời tập chi”.
Cụm thường gặp
子曰 (Khổng Tử nói) / 诗云子曰 (thi vân tử viết) / 美其名曰 (mỹ danh gọi là)
曰