Bỏ qua điều hướng
Từ điển

冤枉

Bính âmyuānwangHán-Việtoan uổngTừ loạitính từ, động từHSK 3.0cấp 7-9

oan; oan uổng; uổng công, không đáng; đổ oan; vu oan; làm oan cho ai

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. oan; oan uổng; uổng công, không đáng

    受到不公正的对待;也指不值得、白费

    为这点小事跑一趟,真冤枉。

    wèi zhè diǎn xiǎoshì pǎo yí tàng, zhēn yuānwang.

    Vì chút việc nhỏ mà chạy một chuyến, thật uổng công.

  1. đổ oan; vu oan; làm oan cho ai

    无中生有地加以指责,使人受屈

    不是我做的,你别冤枉我。

    bú shì wǒ zuò de, nǐ bié yuānwang wǒ.

    Không phải tôi làm, đừng đổ oan cho tôi.

Cụm thường gặp

冤枉好人 (đổ oan cho người tốt) / 受了冤枉 (bị oan) / 冤枉钱 (tiền tiêu uổng)

Cách viết