Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyuānHán-ViệtoanTừ loạidanh từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

nỗi oan; oan ức; sự đối xử bất công; oan uổng; uổng phí, không đáng (tốn của mà chịu thiệt)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. nỗi oan; oan ức; sự đối xử bất công

    受到的冤枉、不公正的对待

    他受了多年的冤,终于得以昭雪。

    tā shòule duōnián de yuān, zhōngyú déyǐ zhāoxuě.

    Ông ấy chịu nỗi oan nhiều năm, cuối cùng cũng được minh oan.

  1. oan uổng; uổng phí, không đáng (tốn của mà chịu thiệt)

    受冤枉的;也指吃亏、不值得

    这钱花得真冤。

    zhè qián huā de zhēn yuān.

    Số tiền này tiêu thật uổng.

Cụm thường gặp

喊冤 (kêu oan) / 冤上加冤 (oan chồng oan) / 花冤钱 (tiêu tiền oan uổng)

Cách viết