玉
Bính âmyùHán-ViệtngọcTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
ngọc; đá quý óng mượt dùng làm đồ trang sức
Giải nghĩa & ví dụ
一种温润而有光泽的美石,可制饰品
这块玉的质地非常温润。
zhè kuài yù de zhìdì fēicháng wēnrùn.
Miếng ngọc này chất rất mịn màng ấm áp.
Cụm thường gặp
一块玉 (một miếng ngọc) / 玉手镯 (vòng ngọc) / 温润如玉 (ấm mịn như ngọc)
玉