涌
Bính âmyǒngHán-ViệtdũngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trào ra; phun trào; cuồn cuộn dâng lên; (ví) xuất hiện ồ ạt
Giải nghĩa & ví dụ
水或其他液体、气体等冒出、翻腾;比喻大量出现
泉水从地下不断涌出来。
quánshuǐ cóng dìxià bùduàn yǒng chūlái.
Nước suối không ngừng trào lên từ dưới lòng đất.
Cụm thường gặp
涌出泉水 (trào ra nước suối) / 人潮涌动 (dòng người cuồn cuộn) / 泪水涌出 (nước mắt trào ra)
涌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 涌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.