Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyīngHán-ViệtưngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chim ưng, đại bàng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种性情凶猛、善于捕食的猛禽

    一只老鹰在空中盘旋。

    yì zhī lǎoyīng zài kōngzhōng pánxuán.

    Một con đại bàng lượn vòng trên không trung.

Cụm thường gặp

一只鹰 (một con chim ưng) / 老鹰捉小鸡 (chim ưng bắt gà con) / 雄鹰展翅 (đại bàng tung cánh)

Cách viết