Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtấtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

ất (vị trí thứ hai trong thiên can); bên B

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天干的第二位,常表示第二、次序

    合同由甲方和乙方共同签署。

    hétong yóu jiǎfāng hé yǐfāng gòngtóng qiānshǔ.

    Hợp đồng do bên A và bên B cùng ký kết.

Cụm thường gặp

甲乙双方 (hai bên giáp ất) / 乙方 (bên B) / 乙等 (hạng B)

Cách viết