Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtdịchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dịch, phiên dịch (chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 把一种语言文字转换成另一种语言文字。

    他把这部小说译成了英文。

    tā bǎ zhè bù xiǎoshuō yì chéng le Yīngwén.

    Anh ấy đã dịch cuốn tiểu thuyết này sang tiếng Anh.

Cụm thường gặp

译成中文 (dịch sang tiếng Trung) / 直译意译 (dịch sát và dịch thoát) / 译制片 (phim lồng tiếng dịch)

Cách viết