Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtdiệcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

cũng (cách nói văn ngôn/văn viết)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 文言副词,相当于“也”。

    反之亦然。

    fǎn zhī yì rán.

    Ngược lại cũng vậy.

Cụm thường gặp

人云亦云 (người nói sao nói vậy) / 反之亦然 (ngược lại cũng thế) / 亦步亦趋 (rập khuôn theo sau)

Cách viết