Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

dựa, tựa (vào); cậy vào, ỷ vào

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 靠着;仗恃、依赖。

    她倚在窗边望着远方。

    tā yǐ zài chuāng biān wàng zhe yuǎnfāng.

    Cô ấy tựa bên cửa sổ nhìn về phía xa.

Cụm thường gặp

倚在门边 (tựa bên cửa) / 倚老卖老 (ỷ già lên mặt) / 倚仗权势 (cậy vào quyền thế)

Cách viết