咬
Bính âmyǎoHán-ViệtgiảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cắn
Giải nghĩa & ví dụ
上下牙用力夹住或弄碎东西
小心,这只狗会咬人。
xiǎoxīn, zhè zhī gǒu huì yǎo rén.
Cẩn thận, con chó này cắn người đấy.
Cụm thường gặp
咬一口 (cắn một miếng) / 被狗咬 (bị chó cắn) / 咬牙 (nghiến răng)
咬
Bính âmyǎoHán-ViệtgiảoTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
cắn
上下牙用力夹住或弄碎东西
小心,这只狗会咬人。
xiǎoxīn, zhè zhī gǒu huì yǎo rén.
Cẩn thận, con chó này cắn người đấy.
咬一口 (cắn một miếng) / 被狗咬 (bị chó cắn) / 咬牙 (nghiến răng)
咬