痒
Bính âmyǎngHán-ViệtdươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6
ngứa
Giải nghĩa & ví dụ
皮肤或黏膜受刺激想抓挠的感觉
蚊子咬得我浑身发痒。
wénzi yǎo de wǒ húnshēn fā yǎng.
Muỗi đốt làm tôi ngứa khắp người.
Cụm thường gặp
浑身发痒 (ngứa khắp người) / 又疼又痒 (vừa đau vừa ngứa) / 痒得难受 (ngứa khó chịu)
痒