Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmyǎngHán-ViệtdươngTừ loạitính từHSK 3.0cấp 6

ngứa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 皮肤或黏膜受刺激想抓挠的感觉

    蚊子咬得我浑身发痒。

    wénzi yǎo de wǒ húnshēn fā yǎng.

    Muỗi đốt làm tôi ngứa khắp người.

Cụm thường gặp

浑身发痒 (ngứa khắp người) / 又疼又痒 (vừa đau vừa ngứa) / 痒得难受 (ngứa khó chịu)

Cách viết