Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtáTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

câm, không nói được; khàn, khản (giọng); (âm) tắc không kêu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. câm, không nói được

    由于生理缺陷或疾病而不能说话。

    他生来又聋又哑。

    tā shēnglái yòu lóng yòu yǎ.

    Anh ấy sinh ra đã vừa điếc vừa câm.

  2. khàn, khản (giọng); (âm) tắc không kêu

    嗓音低沉沙哑,或器物发不出声音。

    他喊了一整天,嗓子都哑了。

    tā hǎn le yì zhěng tiān, sǎngzi dōu yǎ le.

    Anh ấy hét cả ngày, giọng đã khàn hết cả.

Cụm thường gặp

又聋又哑 (vừa điếc vừa câm) / 嗓子哑了 (khản giọng rồi) / 哑口无言 (câm nín không nói được)

Cách viết