驯
Bính âmxùnHán-ViệttuầnTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
thuần hóa, thuần phục (súc vật hoang); thuần, hiền, ngoan ngoãn dễ bảo
Nghĩa theo từ loại
动
thuần hóa, thuần phục (súc vật hoang)
使野性的动物顺服;驯养。
他花了几个月才驯服这匹烈马。
tā huā le jǐ gè yuè cái xùnfú zhè pǐ liè mǎ.
Anh ấy mất mấy tháng mới thuần phục được con ngựa dữ này.
形
thuần, hiền, ngoan ngoãn dễ bảo
顺服;温顺。
这只小鹿十分温驯。
zhè zhī xiǎo lù shífēn wēnxùn.
Chú nai nhỏ này rất hiền lành.
Cụm thường gặp
驯服野马 (thuần phục ngựa hoang) / 温驯的小狗 (chú chó hiền lành) / 驯养动物 (nuôi thuần động vật)
驯