絮叨
Bính âmxùdaoHán-Việtnhứ thaoTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9
nói dông dài, lải nhải, cằn nhằn; dài dòng, rườm rà, lải nhải
Nghĩa theo từ loại
动
nói dông dài, lải nhải, cằn nhằn
翻来覆去地说;唠叨
奶奶总喜欢絮叨往事。
nǎinai zǒng xǐhuan xùdao wǎngshì.
Bà luôn thích lải nhải chuyện xưa.
形
dài dòng, rườm rà, lải nhải
(说话)啰嗦、重复
他说话很絮叨,让人不耐烦。
tā shuōhuà hěn xùdao, ràng rén bú nàifán.
Anh ấy nói năng dài dòng, khiến người ta sốt ruột.
Cụm thường gặp
絮絮叨叨 (lải nhải không dứt) / 絮叨个不停 (cằn nhằn mãi) / 母亲的絮叨 (lời cằn nhằn của mẹ)
絮
叨