熊
Bính âmxióngHán-ViệthùngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
con gấu
Giải nghĩa & ví dụ
一种体大、毛厚的哺乳动物
动物园里有两只熊。
dòngwùyuán lǐ yǒu liǎng zhī xióng.
Trong vườn thú có hai con gấu.
Cụm thường gặp
一只熊 (một con gấu) / 大熊猫 (gấu trúc lớn) / 黑熊 (gấu đen)
熊
Bính âmxióngHán-ViệthùngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 4
con gấu
一种体大、毛厚的哺乳动物
动物园里有两只熊。
dòngwùyuán lǐ yǒu liǎng zhī xióng.
Trong vườn thú có hai con gấu.
一只熊 (một con gấu) / 大熊猫 (gấu trúc lớn) / 黑熊 (gấu đen)
熊