Bỏ qua điều hướng
Từ điển

猩猩

Bính âmxīngxingHán-Việttinh tinhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đười ươi (loài vượn người lớn)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种大型类人猿,多产于热带森林

    猩猩是与人类基因最接近的动物之一。

    xīngxing shì yǔ rénlèi jīyīn zuì jiējìn de dòngwù zhī yī.

    Đười ươi là một trong những loài động vật có gen gần với con người nhất.

Cụm thường gặp

大猩猩 (khỉ đột) / 一只猩猩 (một con đười ươi) / 红毛猩猩 (đười ươi lông đỏ)

Cách viết