歇
Bính âmxiēHán-ViệttiếtTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
nghỉ, nghỉ ngơi; ngừng, dừng lại
Nghĩa theo từ loại
动
nghỉ, nghỉ ngơi
休息
走累了,我们歇一会儿吧。
zǒu lèi le, wǒmen xiē yíhuìr ba.
Đi mệt rồi, chúng ta nghỉ một lát đi.
ngừng, dừng lại
停止
这场雨下了一整天都没歇。
zhè chǎng yǔ xià le yì zhěng tiān dōu méi xiē.
Trận mưa này rơi suốt cả ngày mà không ngừng.
Cụm thường gặp
歇一会儿 (nghỉ một lát) / 歇歇脚 (nghỉ chân) / 歇口气 (nghỉ lấy hơi)
歇